发式
[fà shì] [发 式]
kiểu tóc; kiểu làm tóc; mái tóc
如果从长远利益出发,随着市场渗透率提升,浮动收益将在第三年迎来爆发式增长。
rú guǒ cóng cháng yuǎn lì yì chū fā, suí zhe shì chǎng shèn tòu lǜ tí shēng, fú dòng shōu yì jiāng zài dì sān nián yíng lái bào fā shì zēng zhǎng.Nếu xuất phát từ lợi ích lâu dài, cùng với độ thâm nhập thị trường tăng lên, doanh thu biến đổi sẽ bùng nổ mạnh mẽ vào năm thứ ba.
Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng我刚翻完。未来十年可再生能源领域对锂和钕这类关键矿产的消耗量将出现爆发式增长。
wǒ gāng fān wán. wèi lái shí nián kě zài shēng néng yuán lǐng yù duì lǐ hé nǚ zhè lèi guān jiàn kuàng chǎn de xiāo hào liáng jiāng chū xiàn bào fā shì zēng zhǎng.Mình vừa đọc xong. Thập kỷ tới, lượng tiêu thụ các khoáng sản then chốt như lithium và neodymium trong lĩnh vực năng lượng tái tạo sẽ tăng vọt.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增