关节
[guān jié] [关 节]
khớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng
骨头连接处;关键环节
天气变冷的时候,老人的关节容易疼痛。
tiān qì biàn lěng de shí hòu, lǎo rén de guān jié róng yì téng tòng.Khi trời trở lạnh, khớp xương của người già dễ bị đau.
大卫,我最近手腕关节疼得厉害,握鼠标都很吃力。
dà wèi, wǒ zuì jìn shǒu wàn guān jié téng de lì hài, wò shǔ biāo dōu hěn chī lì.Đại Vệ, gần đây khớp cổ tay mình đau dữ dội, cầm chuột cũng rất khó khăn.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早这是因为周围肌肉有所萎缩,直接影响了膝关节的稳定性。
zhè shì yīn wèi zhōu wéi jī ròu yǒu suǒ wěi suō, zhí jiē yǐng xiǎng le xī guān jié de wěn dìng xìng.Đây là do cơ bắp xung quanh bị teo lại đôi chút, trực tiếp ảnh hưởng đến độ ổn định của khớp gối.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于不当的跑步姿势容易损伤膝盖关节。
bù dāng de pǎo bù zī shì róng yì sǔn shāng xī gài guān jié.Tư thế chạy bộ không đúng rất dễ làm tổn thương khớp gối.