通关节
[tōng guān jié] [通 关 节]
tạo điều kiện thông qua hối lộ
想靠打通关节来免除处罚是行不通的。
xiǎng kào dǎ tōng guān jié lái miǎn chú chǔ fá shì xíng bù tōng de.Muốn dựa vào đút lót quan hệ để trốn tránh xử phạt là không thể.
[tōng guān jié] [通 关 节]
tạo điều kiện thông qua hối lộ
想靠打通关节来免除处罚是行不通的。
xiǎng kào dǎ tōng guān jié lái miǎn chú chǔ fá shì xíng bù tōng de.Muốn dựa vào đút lót quan hệ để trốn tránh xử phạt là không thể.