枢纽【樞紐】
[shū niǔ] [枢 纽]
đầu mối; then chốt; bản lề
事物相互联系的中心环节。
这个城市是全国重要的交通枢纽。
zhè ge chéng shì shì quán guó zhòng yào de jiāo tōng shū niǔ.Thành phố này là trung tâm giao thông quan trọng của cả nước.
宜遵循轻重缓急原则,先锁定具有硬性时效的枢纽节点,再附带罗列日常巡检任务。
yí zūn xún qīng zhòng huǎn jí yuán zé, xiān suǒ dìng jù yǒu yìng xìng shí xiào de shū niǔ jié diǎn, zài fù dài luó liè rì cháng xún jiǎn rèn wu.Nên tuân theo nguyên tắc phân chia mức độ khẩn cấp và quan trọng, chốt chặt các mốc then chốt có hạn định thời gian trước, rồi mới ghi kèm các việc kiểm tra thường nhật.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免这座大型水利枢纽工程具有防洪和发电等综合功能。
zhè zuò dà xíng shuǐ lì shū niǔ gōng chéng jù yǒu fáng hóng hé fā diàn děng zōng hé gōng néng.Công trình đầu mối thủy lợi quy mô lớn này có các chức năng tổng hợp như phòng chống lũ lụt và phát điện.