纽
[niǔ]
xoay; vặn; cúc áo
宜遵循轻重缓急原则,先锁定具有硬性时效的枢纽节点,再附带罗列日常巡检任务。
yí zūn xún qīng zhòng huǎn jí yuán zé, xiān suǒ dìng jù yǒu yìng xìng shí xiào de shū niǔ jié diǎn, zài fù dài luó liè rì cháng xún jiǎn rèn wu.Nên tuân theo nguyên tắc phân chia mức độ khẩn cấp và quan trọng, chốt chặt các mốc then chốt có hạn định thời gian trước, rồi mới ghi kèm các việc kiểm tra thường nhật.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免他的衬衫上掉了一颗小纽扣儿。
tā de chèn shān shàng diào le yì kē xiǎo niǔ kòu r.Chiếc áo sơ mi của anh ấy bị rơi mất một chiếc cúc nhỏ.
这个城市是全国重要的交通枢纽。
zhè ge chéng shì shì quán guó zhòng yào de jiāo tōng shū niǔ.Thành phố này là trung tâm giao thông quan trọng của cả nước.