出色
[chū sè] [出 色]
đáng chú ý; xuất sắc
特别优秀,超出一般
她的表现非常出色。
tā de biǎo xiàn fēi cháng chū sè.Biểu hiện của cô ấy vô cùng xuất sắc.
我希望毕业后成为一名出色的商务翻译。
wǒ xī wàng bì yè hòu chéng wéi yì míng chū sè de shāng wù fān yì.Em hy vọng sau khi tốt nghiệp sẽ trở thành một biên phiên dịch thương mại xuất sắc.
Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập这台手机的拍照性能非常出色。
zhè tái shǒu jī de pāi zhào xìng néng fēi cháng chū sè.Tính năng chụp ảnh của chiếc điện thoại này rất xuất sắc.
王老师,我觉得小李各方面的表现都颇为出色。
wáng lǎo shī, wǒ jué de xiǎo lǐ gè fāng miàn de biǎo xiàn dōu pō wéi chū sè.Thầy Vương, em thấy biểu hiện mọi mặt của Tiểu Lý đều khá xuất sắc.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑