乐趣【樂趣】
[lè qù] [乐 趣]
thích thú; niềm vui; sự vui vẻ
做事或活动中感到的快乐
读书给他带来了很多乐趣。
dú shū gěi tā dài lái le hěn duō lè qù.Đọc sách đem lại cho anh ấy rất nhiều niềm vui.
想通了就好,做学问的乐趣往往就在于突破困难之后的那份笃定。
xiǎng tōng le jiù hǎo, zuò xué wèn de lè qù wǎng wǎng jiù zài yú tū pò kùn nán zhī hòu de nà fèn dǔ dìng.Nghĩ thông rồi thì tốt, niềm vui của việc làm nghiên cứu học thuật thường nằm ở chính sự kiên định sau khi vượt qua khó khăn.
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于爷爷晚年的最大乐趣是下棋。
yé ye wǎn nián de zuì dà lè qù shì xià qí.Niềm vui lớn nhất của ông nội những năm cuối đời là đánh cờ.