乐器【樂器】
[yuè qì] [乐 器]
nhạc cụ; lượng từ: 件 (jiàn)
能发声并供演奏音乐的器具。
他不仅精通中国传统乐器,也能熟练演奏小提琴。
tā bù jǐn jīng tōng zhōng guó chuán tǒng yuè qì, yě néng shú liàn yǎn zòu xiǎo tí qín.Anh ấy không chỉ tinh thông các nhạc cụ truyền thống Trung Quốc mà còn chơi violin rất thành thạo.
件
我想利用周末的时间学一门乐器。
wǒ xiǎng lì yòng zhōu mò de shí jiān xué yì mén yuè qì.Tớ muốn tranh thủ thời gian cuối tuần học một loại nhạc cụ.
Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta他擅长吹奏管子等民间乐器。
tā shàn cháng chuī zòu guǎn zǐ děng mín jiān yuè qì.Anh ấy giỏi thổi kèn quản tử và các nhạc cụ dân gian khác.
学乐器?你想学什么乐器呢?
xué yuè qì? nǐ xiǎng xué shén me yuè qì ne?Học nhạc cụ á? Cậu muốn học nhạc cụ gì nào?
Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta