感觉
[gǎn jué] [感 觉]
cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết
身体或心理上的感受;觉得
我感觉今天有点儿冷。
wǒ gǎn jué jīn tiān yǒu diǎn r lěng.Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh.
穿上以后,现在感觉暖和多了。
chuān shàng yǐ hòu, xiàn zài gǎn jué nuǎn huo duō le.Sau khi mặc vào, bây giờ cảm thấy ấm hơn nhiều rồi.
Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把每天做同样的工作感觉很单调。
měi tiān zuò tóng yàng de gōng zuò gǎn jué hěn dān diào.Mỗi ngày làm công việc giống nhau cảm thấy rất đơn điệu.
忙成这样?你现在感觉怎么样?
máng chéng zhè yàng? nǐ xiàn zài gǎn jué zěn me yàng?Bận đến mức này sao? Bây giờ cậu cảm thấy thế nào?
Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…