第六感觉[dì liù gǎn jué] [第 六 感 觉]Lưu từKhácgiác quan thứ sáu; trực giácChữ trong từ第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dì liù) "thứ sáu"六liùsáu感gǎncảm thấy觉juécảm thấyTừ cùng chữ:睡觉shuì jiàoHSK 1đi ngủ第二dì èrHSK 1thứ hai感觉gǎn juéHSK 2cảm giác第一dì yīHSK 2đầu tiên自觉zì juéHSK 3có ý thức发觉fā juéHSK 5nhận ra察觉chá juéHSK 7cảm nhận幻觉huàn juéHSK 7ảo giác触觉chù juéHSK 7cảm giác xúc giácXem thêm (3)Từ cận nghĩa:第六感dì liù gǎngiác quan thứ sáu (tức trực giác, dự cảm, ngoại cảm, v.v.)