第六感
[dì liù gǎn] [第 六 感]
giác quan thứ sáu (tức trực giác, dự cảm, ngoại cảm, v.v.)
她的第六感和预感一向很准。
tā de dì liù gǎn hé yù gǎn yí xiàng hěn zhǔn.Giác quan thứ sáu và dự cảm của cô ấy luôn rất chuẩn xác.
[dì liù gǎn] [第 六 感]
giác quan thứ sáu (tức trực giác, dự cảm, ngoại cảm, v.v.)
她的第六感和预感一向很准。
tā de dì liù gǎn hé yù gǎn yí xiàng hěn zhǔn.Giác quan thứ sáu và dự cảm của cô ấy luôn rất chuẩn xác.