感觉到
[gǎn jué dào] [感 觉 到]
cảm thấy; cảm nhận; phát hiện
是啊,我也感觉到了。
shì a, wǒ yě gǎn jué dào le.Đúng thế, mình cũng cảm thấy vậy rồi.
Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…用手摸这块石头,能明显感觉到表面的凹凸。
yòng shǒu mō zhè kuài shí tou, néng míng xiǎn gǎn jué dào biǎo miàn de āo tū.Dùng tay sờ vào tảng đá này, bạn có thể cảm nhận rõ ràng sự lồi lõm trên bề mặt.
真的吗?这个学期过得真快,我都没感觉到。
zhēn de ma? zhè ge xué qī guò de zhēn kuài, wǒ dōu méi gǎn jué dào.Thật ạ? Học kỳ này trôi qua nhanh quá, em chẳng cảm thấy gì.
Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了