知觉【知覺】
[zhī jué] [知 觉]
nhận thức; ý thức
感觉器官对客观事物的综合反映或意识。
伤者在昏迷三个小时后,终于逐渐恢复了知觉。
shāng zhě zài hūn mí sān gè xiǎo shí hòu, zhōng yú zhú jiàn huī fù le zhī jué.Bệnh nhân sau khi hôn mê ba tiếng cuối cùng cũng dần phục hồi ý thức.
是啊,光靠硬件是不够的,专家的微调能增加知觉的深度。
shì a, guāng kào yìng jiàn shì bú gòu de, zhuān jiā de wēi tiáo néng zēng jiā zhī jué de shēn dù.Đúng vậy, chỉ dựa vào phần cứng là không đủ, sự tinh chỉnh của chuyên gia có thể tăng thêm chiều sâu của tri giác.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了