非常感谢
[fēi cháng gǎn xiè] [非 常 感 TẠ]
vô cùng biết ơn; rất cảm ơn
好的,非常感谢您的热心帮助。
hǎo de, fēi cháng gǎn xiè nín de rè xīn bāng zhù.Được, rất cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của cô.
Trong bài: Thủ tục mở tài khoản và thẻ ngân hàng非常感谢各位领导垂询与关照。
fēi cháng gǎn xiè gè wèi lǐng dǎo chuí xún yǔ guān zhào.Vô cùng cảm ơn các vị lãnh đạo đã quan tâm hỏi han và giúp đỡ.
太好了!我找了很久,非常感谢你。
tài hǎo le! wǒ zhǎo le hěn jiǔ, fēi cháng gǎn xiè nǐ.Tốt quá rồi! Mình tìm rất lâu rồi, cảm ơn bạn rất nhiều.
Trong bài: Trao trả thẻ học sinh nhặt được