明智
[míng zhì] [明 智]
có lý trí; khôn ngoan; sáng suốt
见识高明,能做出正确判断。
在市场波动时保持冷静并暂缓投资是明智的选择。
zài shì chǎng bō dòng shí bǎo chí lěng jìng bìng zàn huǎn tóu zī shì míng zhì de xuǎn zé.Giữ bình tĩnh và hoãn đầu tư khi thị trường biến động là lựa chọn sáng suốt.
我实在身心疲惫,也许现在退出是最明智的选择。
wǒ shí zài shēn xīn pí bèi, yě xǔ xiàn zài tuì chū shì zuì míng zhì de xuǎn zé.Em thật sự thân tâm mệt mỏi, có lẽ rút lui lúc này là lựa chọn sáng suốt nhất.
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂经理在关键时刻做出了明智的决策。
jīng lǐ zài guān jiàn shí kè zuò chū le míng zhì de jué cè.Giám đốc đã đưa ra quyết sách sáng suốt vào thời điểm quan trọng.
如果不减少总工时,只把部分班次调度到周末,是否更明智?
rú guǒ bù jiǎn shǎo zǒng gōng shí, zhǐ bǎ bù fen bān cì diào dù dào zhōu mò, shì fǒu gèng míng zhì?Nếu không giảm tổng giờ làm, chỉ điều chuyển một số ca sang cuối tuần, có phải sáng suốt hơn không?
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…