明智之举
[míng zhì zhī jǔ] [明 智 之 举]
hành động sáng suốt
防范系统性风险很有必要,但盲目跟风炒作概念就未必是明智之举了。
fáng fàn xì tǒng xìng fēng xiǎn hěn yǒu bì yào, dàn máng mù gēn fēng chǎo zuò gài niàn jiù wèi bì shì míng zhì zhī jǔ le.Phòng ngừa rủi ro mang tính hệ thống là rất cần thiết, nhưng mù quáng chạy theo thổi phồng khái niệm thì chưa hẳn là bước đi khôn ngoan.
Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必调整策略乃明智之举。
tiáo zhěng cè lüè nǎi míng zhì zhī jǔ.Điều chỉnh chiến lược là một hành động sáng suốt.
何出此言?难道等毕业或者课业负担减轻后再参与,不也是明智之举吗?
hé chū cǐ yán? nán dào děng bì yè huò zhě kè yè fù dān jiǎn qīng hòu zài cān yù, bù yě shì míng zhì zhī jǔ ma?Sao lại nói thế? Chẳng lẽ chờ tốt nghiệp hoặc gánh nặng học tập giảm bớt rồi mới tham gia không phải là lựa chọn sáng suốt sao?
Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早