司法机关
[sī fǎ jī guān] [司 法 机 关]
cơ quan tư pháp
无论牵涉到谁,我们都绝不姑息,不仅立即解除合同,还要依法移交司法机关。
wú lùn qiān shè dào shuí, wǒ men dōu jué bù gū xī, bù jǐn lì jí jiě chú hé tong, hái yào yī fǎ yí jiāo sī fǎ jī guān.Bất kể dính líu đến ai, chúng tôi đều tuyệt đối không dung túng, không chỉ chấm dứt hợp đồng ngay mà còn bàn giao cho cơ quan tư pháp theo luật.
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông本案已移交司法机关依法处理。
běn àn yǐ yí jiāo sī fǎ jī guān yī fǎ chǔ lǐ.Vụ án này đã được bàn giao cho cơ quan tư pháp xử lý theo luật định.
任何单位都不得干预司法机关管辖的案件。
rèn hé dān wèi dōu bù de gān yù sī fǎ jī guān guǎn xiá de àn jiàn.Bất kỳ cơ quan nào cũng không được can thiệp vào các vụ án thuộc thẩm quyền của cơ quan tư pháp.