做学问
[zuò xué wèn] [做 HỌC 问]
học tập; nghiên cứu học thuật
很好。做学问就要有这种耐心,遇到难题随时来和我讨论。
hěn hǎo. zuò xué wèn jiù yào yǒu zhè zhǒng nài xīn, yù dào nán tí suí shí lái hé wǒ tǎo lùn.Rất tốt. Làm học thuật là phải có sự kiên nhẫn này, gặp khó khăn cứ đến thảo luận với thầy bất cứ lúc nào.
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại王老师常常告诫学生,做学问要懂规矩。
wáng lǎo shī cháng cháng gào jiè xué shēng, zuò xué wèn yào dǒng guī jǔ.Thầy Vương thường khuyên nhủ học sinh rằng làm học vấn phải hiểu quy củ.
想通了就好,做学问的乐趣往往就在于突破困难之后的那份笃定。
xiǎng tōng le jiù hǎo, zuò xué wèn de lè qù wǎng wǎng jiù zài yú tū pò kùn nán zhī hòu de nà fèn dǔ dìng.Nghĩ thông rồi thì tốt, niềm vui của việc làm nghiên cứu học thuật thường nằm ở chính sự kiên định sau khi vượt qua khó khăn.
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于