缘分【緣分】
[yuán fèn] [缘 分]
số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau; duyên phận hoặc mối quan hệ; (Phật giáo) số mệnh
人与人相遇或相处的机缘
我们能在这所学校相识并成为挚友,真是一种奇妙的缘分。
wǒ men néng zài zhè suǒ xué xiào xiāng shí bìng chéng wéi zhì yǒu, zhēn shì yì zhǒng qí miào de yuán fèn.Chúng ta có thể quen nhau và trở thành bạn thân tại ngôi trường này, đúng là một mối duyên phận kỳ diệu.