诱因
[yòu yīn] [诱 因]
nguyên nhân; yếu tố kích thích; động cơ
对。而且除了地缘壁垒,国际资本市场的动向也是一大诱因。
duì. ér qiě chú le dì yuán bì lěi, guó jì zī běn shì chǎng de dòng xiàng yě shì yí dà yòu yīn.Đúng. Hơn nữa ngoài rào cản địa chính trị, động thái của thị trường vốn quốc tế cũng là một nguyên nhân kích động lớn.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底