诱人【誘人】
[yòu rén] [诱 NHÂN]
hấp dẫn; quyến rũ; mê hoặc
吸引人;具有吸引力。
这家公司开出了非常诱人的薪酬待遇来吸引人才。
zhè jiā gōng sī kāi chū le fēi cháng yòu rén de xīn chóu dài yù lái xī yǐn rén cái.Công ty này đã đưa ra chế độ đãi ngộ lương thưởng rất hấp dẫn để thu hút nhân tài.
听起来很诱人。不过新公司肯定也有劣势吧?
tīng qǐ lái hěn yòu rén. bú guò xīn gōng sī kěn dìng yě yǒu liè shì ba?Nghe có vẻ rất hấp dẫn. Nhưng công ty mới chắc chắn cũng có thế yếu chứ?
Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn厨房里飘出一阵诱人的饭菜香味。
chú fáng lǐ piāo chū yí zhèn yòu rén de fàn cài xiāng wèi.Từ nhà bếp bay ra một làn mùi thơm đồ ăn hấp dẫn.
厨房里飘出一股诱人的饭菜香味。
chú fáng lǐ piāo chū yì gǔ yòu rén de fàn cài xiāng wèi.Từ nhà bếp bay ra một làn mùi thức ăn thơm phức.