诱
[yòu]
(văn học) dụ dỗ; lôi kéo
听起来很诱人。不过新公司肯定也有劣势吧?
tīng qǐ lái hěn yòu rén. bú guò xīn gōng sī kěn dìng yě yǒu liè shì ba?Nghe có vẻ rất hấp dẫn. Nhưng công ty mới chắc chắn cũng có thế yếu chứ?
Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn窗外的鸟鸣引诱他向窗外看去。
chuāng wài de niǎo míng yǐn yòu tā xiàng chuāng wài kàn qù.Tiếng chim hót ngoài cửa sổ quyến rũ anh ấy nhìn ra ngoài.
对。而且除了地缘壁垒,国际资本市场的动向也是一大诱因。
duì. ér qiě chú le dì yuán bì lěi, guó jì zī běn shì chǎng de dòng xiàng yě shì yí dà yòu yīn.Đúng. Hơn nữa ngoài rào cản địa chính trị, động thái của thị trường vốn quốc tế cũng là một nguyên nhân kích động lớn.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底