诱发【誘發】
[yòu fā] [诱 发]
gây ra; khiến cho; kích thích
引导引发;导致发生。
长期工作压力过大可能会诱发严重的心血管疾病。
cháng qī gōng zuò yā lì guò dà kě néng huì yòu fā yán zhòng de xīn xuè guǎn jí bìng.Áp lực công việc quá lớn trong thời gian dài có thể gây ra các bệnh tim mạch nghiêm trọng.
嗯,这使得国际社会缺乏针对气候诱发迁徙的强制性救济责任。
èn, zhè shǐ de guó jì shè huì quē fá zhēn duì qì hòu yòu fā qiān xǐ de qiáng zhì xìng jiù jì zé rèn.Ừm, điều này khiến cộng đồng quốc tế thiếu trách nhiệm cứu tế mang tính cưỡng chế đối với việc di dời do khí hậu gây ra.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况过度劳累可能会诱发心脏病发作。
guò dù láo lèi kě néng huì yòu fā xīn zāng bìng fā zuò.Làm việc quá sức có thể tái phát bệnh tim.
小明,这次小组合作的摩擦总算平息了。依你看,诱发矛盾的症结何在?
xiǎo míng, zhè cì xiǎo zǔ hé zuò de mó cā zǒng suàn píng xī le. yī nǐ kàn, yòu fā máo dùn de zhēng jié hé zài?Tiểu Minh, bất đồng trong lần hợp tác nhóm này rốt cuộc đã lắng xuống. Theo em, nút thắt nảy sinh mâu thuẫn là do đâu?
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底