平白无故
[píng bái wú gù] [平 白 无 故]
(thành ngữ) không có lý do gì; một cách khó hiểu
难怪,原来是科研系统出了纰漏,方才我还纳闷他为何平白无故缺席。
nán guài, yuán lái shì kē yán xì tǒng chū le pī lòu, fāng cái wǒ hái nà mèn tā wèi hé píng bái wú gù quē xí.Thảo nào, hóa ra là hệ thống nghiên cứu gặp trục trặc, vừa rồi mình còn thắc mắc sao cậu ấy lại vô cớ vắng mặt.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪