原谅【原諒】
[yuán liàng] [原 谅]
tha lỗi; tha thứ; xóa lỗi
谅解疏忽过失,不加谴责。
请原谅我迟到了,路上实在太堵。
qǐng yuán liàng wǒ chí dào le, lù shang shí zài tài dǔ.Xin hãy tha lỗi cho tôi vì đến muộn, trên đường tắc quá.
请你原谅他这次无心的过失。
qǐng nǐ yuán liàng tā zhè cì wú xīn de guò shī.Xin bạn hãy thứ lỗi cho sơ suất vô ý lần này của anh ấy.
他在会议上认错,大家都原谅了他。
tā zài huì yì shàng rèn cuò, dà jiā dōu yuán liàng le tā.Anh ấy trong họp thừa nhận lỗi, mọi người đều tha thứ cho anh.
有过就改,大家会原谅你。
yǒu guò jiù gǎi, dà jiā huì yuán liàng nǐ.Có lỗi thì sửa, mọi người sẽ tha thứ cho bạn.