谅
[liàng]
thể hiện sự thông cảm; tha thứ; cho rằng
好的,我一定会跟他坦诚沟通,希望他能体谅我。
hǎo de, wǒ yí dìng huì gēn tā tǎn chéng gōu tōng, xī wàng tā néng tǐ liàng wǒ.Vâng, em nhất định sẽ giao tiếp thẳng thắn với cậu ấy, hy vọng cậu ấy có thể thông cảm cho em.
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn他真诚的道歉获得了大家的谅解。
tā zhēn chéng de dào qiàn huò dé le dà jiā de liàng jiě.Lời xin lỗi chân thành của anh ấy đã nhận được sự thông cảm của mọi người.
谢谢老师体谅,多亏了团队的协作,我的压力缓解了不少。
xiè xiè lǎo shī tǐ liàng, duō kuī le tuán duì de xié zuò, wǒ de yā lì huǎn jiě le bù shǎo.Cảm ơn thầy đã thấu hiểu, nhờ có sự hợp tác của cả nhóm, áp lực của em đã giảm đi đáng kể.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了