见谅
[jiàn liàng] [见 谅]
xin hãy tha thứ cho tôi
好啊,这样既能呈现项目价值,也能维护评审的公正;刚才没能直接答应,请你见谅。
hǎo a, zhè yàng jì néng chéng xiàn xiàng mù jià zhí, yě néng wéi hù píng shěn de gōng zhèng; gāng cái méi néng zhí jiē dā ying, qǐng nǐ jiàn liàng.Được, như vậy vừa có thể thể hiện giá trị của đề tài, vừa duy trì sự công bằng của việc đánh giá; lúc nãy thầy không thể đồng ý trực tiếp, mong em thông cảm.
Trong bài: Từ chối khéo léo mang tính ngoại giao请多见谅。
qǐng duō jiàn liàng.Xin hãy lượng thứ cho tôi.