体谅【體諒】
[tǐ liàng] [体 谅]
thấu hiểu; thông cảm; cảm thông
设身处地为人着想并给以谅解
老师非常体谅同学们的备考压力,特意减少了课后作业。
lǎo shī fēi cháng tǐ liàng tóng xué men de bèi kǎo yā lì, tè yì jiǎn shǎo le kè hòu zuò yè.Thầy giáo rất thấu hiểu áp lực ôn thi của học sinh nên đã cố tình giảm bớt bài tập về nhà.
好的,我一定会跟他坦诚沟通,希望他能体谅我。
hǎo de, wǒ yí dìng huì gēn tā tǎn chéng gōu tōng, xī wàng tā néng tǐ liàng wǒ.Vâng, em nhất định sẽ giao tiếp thẳng thắn với cậu ấy, hy vọng cậu ấy có thể thông cảm cho em.
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn两个人互相体谅,才能踏实过日子。
liǎng gè rén hù xiāng tǐ liàng, cái néng tā shi guò rì zi.Hai người biết thông cảm cho nhau mới có thể yên ổn sống qua ngày.
谢谢老师体谅,多亏了团队的协作,我的压力缓解了不少。
xiè xiè lǎo shī tǐ liàng, duō kuī le tuán duì de xié zuò, wǒ de yā lì huǎn jiě le bù shǎo.Cảm ơn thầy đã thấu hiểu, nhờ có sự hợp tác của cả nhóm, áp lực của em đã giảm đi đáng kể.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了