原始
[yuán shǐ] [原 始]
đầu tiên; nguyên thuỷ; sơ khai
最早的或未经人工开发的
这片原始森林里生活着很多珍贵的动物。
zhè piàn yuán shǐ sēn lín lǐ shēng huó zhe hěn duō zhēn guì de dòng wù.Trong khu rừng nguyên sinh này có rất nhiều động vật quý hiếm sinh sống.
嗯,对照原始资料检查日期,别只凭印象判断。
èn, duì zhào yuán shǐ zī liào jiǎn chá rì qī, bié zhǐ píng yìn xiàng pàn duàn.Ừ, hãy đối chiếu với tài liệu gốc để kiểm tra ngày tháng, đừng chỉ phán đoán theo ấn tượng.
Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免我们徒步穿越了这片原始森林。
wǒ men tú bù chuān yuè le zhè piàn yuán shǐ sēn lín.Chúng tôi đi bộ băng qua khu rừng nguyên sinh này.
我们应该提取传感器原始数据,证明刹车早已失灵。
wǒ men yīng gāi tí qǔ chuán gǎn qì yuán shǐ shù jù, zhèng míng shā chē zǎo yǐ shī líng.Chúng ta nên trích xuất dữ liệu cảm biến gốc để chứng minh phanh đã hỏng từ trước.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被