原理
[yuán lǐ] [原 理]
nguyên lý; lý thuyết
事物运作或存在的根本道理
老师给大家详细解释了这台机器的工作原理。
lǎo shī gěi dà jiā xiáng xì jiě shì le zhè tái jī qì de gōng zuò yuán lǐ.Thầy giáo giải thích tỉ mỉ cho mọi người nguyên lý hoạt động của chiếc máy này.
好见解!这些早期契约实践正好佐证海商法原理的演进轨迹,极具学术价值。
hǎo jiàn jiě! zhè xiē zǎo qī qì yuē shí jiàn zhèng hǎo zuǒ zhèng hǎi shāng fǎ yuán lǐ de yǎn jìn guǐ jì, jí jù xué shù jià zhí.Nhận định hay lắm! Những thực tiễn khế ước thời kỳ đầu này vừa hay chứng minh quỹ đạo phát triển của các nguyên lý luật hàng hải, rất có giá trị học thuật.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển老师详细讲解了会意字的构字原理。
lǎo shī xiáng xì jiǎng jiě le huì yì zì de gòu zì yuán lǐ.Thầy giáo giảng giải chi tiết về nguyên lý tạo chữ hội ý.
演讲者举例解释了复杂的科学原理。
yǎn jiǎng zhě jǔ lì jiě shì le fù zá de kē xué yuán lǐ.Người diễn thuyết đưa ra ví dụ để giải thích nguyên lý khoa học phức tạp.