基本原则
[jī běn yuán zé] [基 本 原 则]
học thuyết cơ bản; nguyên tắc chỉ đạo; lý do tồn tại
嗯,建立专项基金是个思路,不过首先要保障全民健康公平性的基本原则。
èn, jiàn lì zhuān xiàng jī jīn shì gè sī lù, bú guò shǒu xiān yào bǎo zhàng quán mín jiàn kāng gōng píng xìng de jī běn yuán zé.Ừm, lập quỹ chuyên biệt là một hướng đi, nhưng trước hết phải đảm bảo nguyên tắc cơ bản về tính công bằng sức khỏe toàn dân.
Trong bài: Thương lượng đưa thuốc chữa bệnh hiếm vào danh mục bảo hiểm y tế遵守约定是与人交往的基本原则。
zūn shǒu yuē dìng shì yǔ rén jiāo wǎng de jī běn yuán zé.Tuân thủ lời hẹn là nguyên tắc cơ bản trong giao tiếp giữa người với người.
话不能这么说。确立惠益共享的基本原则,才能确保跨国公司合理补偿原住民。
huà bù néng zhè me shuō. què lì huì yì gòng xiǎng de jī běn yuán zé, cái néng què bǎo kuà guó gōng sī hé lǐ bǔ cháng yuán zhù mín.Nói vậy không đúng. Chỉ khi xác lập nguyên tắc cơ bản về chia sẻ lợi ích, chúng ta mới đảm bảo các công ty đa quốc gia bồi thường hợp lý cho người bản địa.
Trong bài: Điều trần bảo hộ sở hữu trí tuệ cho y học cổ truyền