卡通
[kǎ tōng] [卡 通]
hoạt hình (từ mượn)
动画片或夸张幽默风格的漫画
这是卡通。
zhè shì kǎ tōng.Đây là hoạt hình.
汽车屁股上贴了一张卡通贴纸。
qì chē pì gǔ shàng tiē le yì zhāng kǎ tōng tiē zhǐ.Phía sau đuôi xe ô tô có dán một miếng dán hoạt hình.
学校设计了卡通猫作为校庆吉祥物。
xué xiào shè jì le kǎ tōng māo zuò wéi xiào qìng jí xiáng wù.Trường đã thiết kế một chú mèo hoạt hình làm linh vật kỷ niệm ngày thành lập trường.
这张校园一卡通还可以用来出入门禁。
zhè zhāng xiào yuán yì kǎ tōng hái kě yǐ yòng lái chū rù mén jìn.Chiếc thẻ trường đa năng này còn có thể dùng để ra vào cổng kiểm soát.