一卡通
[yī kǎ tōng] [一 卡 通]
thẻ đa năng; thẻ tích hợp
多功能集于一体的智能卡。
在校园里,使用一卡通可以方便地借阅图书和在食堂就餐。
zài xiào yuán lǐ, shǐ yòng yì kǎ tōng kě yǐ fāng biàn dì jiè yuè tú shū hé zài shí táng jiù cān.Trong khuôn viên trường, sử dụng thẻ thông minh có thể mượn sách và ăn cơm tại nhà ăn một cách tiện lợi.
