描绘【描繪】
[miáo huì] [描 绘]
miêu tả; khắc họa; phác họa
描画或用语言文字表现事物
这部小说生动地描绘了当时社会的生活图景。
zhè bù xiǎo shuō shēng dòng dì miáo huì le dāng shí shè huì de shēng huó tú jǐng.Cuốn tiểu thuyết này đã khắc họa sống động bức tranh đời sống xã hội thời bấy giờ.
嗯,读完了。作品不仅描绘了高科技社会,而且揭示了科技异化现象。
èn, dú wán le. zuò pǐn bù jǐn miáo huì le gāo kē jì shè huì, ér qiě jiē shì le kē jì yì huà xiàn xiàng.Ừm, đọc xong rồi. Tác phẩm không chỉ miêu tả xã hội công nghệ cao, mà còn vạch trần hiện tượng tha hóa công nghệ.
Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng这首诗描绘了极为开阔的境界。
zhè shǒu shī miáo huì le jí wéi kāi kuò de jìng jiè.Bài thơ này miêu tả một cảnh giới vô cùng khoáng đạt.
这本小说描绘人物非常生动。
zhè běn xiǎo shuō miáo huì rén wù fēi cháng shēng dòng.Cuốn tiểu thuyết này miêu tả nhân vật rất sinh động.