描述
[miáo shù] [描 述]
mô tả; sự mô tả
用语言文字表现事物的样貌
请详细描述一下过程。
qǐng xiáng xì miáo shù yí xià guò chéng.Xin hãy mô tả chi tiết một chút quá trình.
明白了。临时描述某个人时,用“人”反倒更自然贴切。
míng bái le. lín shí miáo shù mǒu gè rén shí, yòng“ rén” fǎn dào gèng zì rán tiē qiè.Em hiểu rồi. Khi tạm thời miêu tả một người, dùng “人” lại tự nhiên, sát nghĩa hơn.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所医生建议患者详细描述出现的初期病症。
yī shēng jiàn yì huàn zhě xiáng xì miáo shù chū xiàn de chū qī bìng zhèng.Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên miêu tả chi tiết các triệu chứng bệnh xuất hiện ban đầu.