阐述【闡述】
[chǎn shù] [阐 述]
trình bày; diễn giải
详尽深入地说明和陈述。
教授在课堂上详细阐述了自己的研究观点。
jiào shòu zài kè táng shàng xiáng xì chǎn shù le zì jǐ de yán jiū guān diǎn.Giáo sư đã trình bày chi tiết quan điểm nghiên cứu của mình trên lớp.
您说得对,我此前在现实意义的阐述上确实略显单薄。
nín shuō de duì, wǒ cǐ qián zài xiàn shí yì yì de chǎn shù shàng què shí lüè xiǎn dān bó.Thầy nói đúng ạ, trước đó phần diễn giải ý nghĩa thực tiễn của em quả thực hơi sơ sài.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其哦?提升投放精准度的底层逻辑是什么?能否展开阐述?
ò? tí shēng tóu fàng jīng zhǔn dù de dǐ céng luó jí shì shén me? néng fǒu zhǎn kāi chǎn shù?Ồ? Cơ sở để nâng cao độ chính xác trong việc nhắm mục tiêu quảng cáo là gì? Bạn có thể trình bày chi tiết hơn không?
Trong bài: Trình bày một đề xuất ngắn我对具体载体无所谓,只要能清晰阐述我们的论点,你来定夺吧。
wǒ duì jù tǐ zài tǐ wú suǒ wèi, zhǐ yào néng qīng xī chǎn shù wǒ men de lùn diǎn, nǐ lái dìng duó ba.Mình không bận tâm đến phương tiện cụ thể, chỉ cần có thể trình bày rõ ràng luận điểm của chúng ta, cậu quyết định đi.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓