阐
[chǎn]
diễn đạt; tiết lộ; khai sáng
您说得对,我此前在现实意义的阐述上确实略显单薄。
nín shuō de duì, wǒ cǐ qián zài xiàn shí yì yì de chǎn shù shàng què shí lüè xiǎn dān bó.Thầy nói đúng ạ, trước đó phần diễn giải ý nghĩa thực tiễn của em quả thực hơi sơ sài.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其本文重点阐述了该理论的核心内容。
běn wén zhòng diǎn chǎn shù le gāi lǐ lùn de hé xīn nèi róng.Bài viết này tập trung làm rõ nội dung cốt lõi của lý thuyết đó.
哦?提升投放精准度的底层逻辑是什么?能否展开阐述?
ò? tí shēng tóu fàng jīng zhǔn dù de dǐ céng luó jí shì shén me? néng fǒu zhǎn kāi chǎn shù?Ồ? Cơ sở để nâng cao độ chính xác trong việc nhắm mục tiêu quảng cáo là gì? Bạn có thể trình bày chi tiết hơn không?
Trong bài: Trình bày một đề xuất ngắn