阐释
[chǎn shì] [阐 释]
giải thích; diễn giải; dịch
好主意,我来负责梳理历史文献,你侧重文本细读与现代阐释。
hǎo zhǔ yì, wǒ lái fù zé shū lǐ lì shǐ wén xiàn, nǐ cè zhòng wén běn xì dú yǔ xiàn dài chǎn shì.Ý kiến hay, mình sẽ phụ trách hệ thống hóa tư liệu lịch sử, bạn tập trung đọc sâu văn bản và diễn giải hiện đại.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại有道理,只有让原住民成为阐释者和受益者,传统文化才能真正生生不息。
yǒu dào lǐ, zhǐ yǒu ràng yuán zhù mín chéng wéi chǎn shì zhě hé shòu yì zhě, chuán tǒng wén huà cái néng zhēn zhèng shēng shēng bù xī.Có lý ạ, chỉ khi để cư dân bản địa trở thành người diễn giải và người thụ hưởng thì văn hóa truyền thống mới thực sự sinh sôi phát triển không ngừng.
Trong bài: Đánh giá việc khai thác di sản phi vật thể是啊,我们在报告中必须明确,厘清文化阐释权是防范历史虚无主义的关键。
shì a, wǒ men zài bào gào zhōng bì xū míng què, lí qīng wén huà chǎn shì quán shì fáng fàn lì shǐ xū wú zhǔ yì de guān jiàn.Vâng ạ, chúng ta nhất thiết phải làm rõ trong báo cáo rằng, phân định rõ quyền diễn giải văn hóa là then chốt để phòng chống chủ nghĩa hư vô lịch sử.
Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa