阐明
[chǎn míng] [阐 明]
làm sáng tỏ; giải thích rõ; rõ ràng
绪论部分,你需要进一步明确研究之目的,阐明其理论意义。
xù lùn bù fen, nǐ xū yào jìn yí bù míng què yán jiū zhī mù dì, chǎn míng qí lǐ lùn yì yì.Phần mở đầu, em cần làm rõ hơn nữa mục đích của nghiên cứu, nói rõ ý nghĩa lý luận của nó.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其你马上完善这份司法协调补充案,下午正式向对方代表团阐明方案。
nǐ mǎ shàng wán shàn zhè fèn sī fǎ xié tiáo bǔ chōng àn, xià wǔ zhèng shì xiàng duì fāng dài biǎo tuán chǎn míng fāng àn.Em lập tức hoàn thiện phương án bổ sung điều phối tư pháp này, chiều nay chính thức làm rõ phương án với đoàn đại biểu đối tác.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何建议修改图表的坐标轴定义,并且补充一段文字,阐明样本筛选的具体权重。
jiàn yì xiū gǎi tú biǎo de zuò biāo zhóu dìng yì, bìng qiě bǔ chōng yí duàn wén zì, chǎn míng yàng běn shāi xuǎn de jù tǐ quán zhòng.Kiến nghị sửa lại định nghĩa trục tọa độ của biểu đồ, đồng thời bổ sung một đoạn văn làm rõ trọng số cụ thể khi sàng lọc mẫu.
Trong bài: Nhận xét công việc của đồng nghiệp