探明
[tàn míng] [探 明]
làm sáng tỏ; xác minh
好主意,分步试点不仅风险可控,还能为长远的评估体系改革探明可行的路径。
hǎo zhǔ yì, fēn bù shì diǎn bù jǐn fēng xiǎn kě kòng, hái néng wèi cháng yuǎn de píng gū tǐ xì gǎi gé tàn míng kě xíng de lù jìng.Ý kiến hay, từng bước thí điểm không chỉ kiểm soát được rủi ro mà còn thăm dò được lộ trình khả thi cho việc cải cách hệ thống đánh giá lâu dài.
Trong bài: Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh那个偏远山区因探明储量丰富的大型煤矿而迅速发展。
nà ge piān yuǎn shān qū yīn tàn míng chǔ liàng fēng fù de dà xíng méi kuàng ér xùn sù fā zhǎn.Vùng núi xa xôi đó phát triển nhanh chóng nhờ thăm dò được mỏ than lớn với trữ lượng dồi dào.