描
[miáo]
miêu tả; vẽ lại; sao chép
你必须通过扫描护照来激活网购支付功能。
nǐ bì xū tōng guò sǎo miáo hù zhào lái jī huó wǎng gòu zhī fù gōng néng.Cậu phải thông qua quét hộ chiếu để kích hoạt tính năng thanh toán mua sắm trực tuyến.
Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过这首诗描绘了极为开阔的境界。
zhè shǒu shī miáo huì le jí wéi kāi kuò de jìng jiè.Bài thơ này miêu tả một cảnh giới vô cùng khoáng đạt.
是的,它没有任何热辐射,而且扫描效率非常高。
shì de, tā méi yǒu rèn hé rè fú shè, ér qiě sǎo miáo xiào lǜ fēi cháng gāo.Vâng, nó không có bất kỳ bức xạ nhiệt nào, hơn nữa hiệu suất quét vô cùng cao.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得