描图
[miáo tú] [描 图]
đồ lại
那我之前打算直接依据这批三维扫描图发布释文,确实草率了。
nà wǒ zhī qián dǎ suàn zhí jiē yī jù zhè pī sān wéi sǎo miáo tú fā bù shì wén, què shí cǎo shuài le.Vậy việc trước đó em định trực tiếp căn cứ vào lô ảnh quét 3D này để công bố bản phiên âm quả thực sơ suất quá.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于