描摹
[miáo mó] [描 摹]
tô lại; sao chép (thư pháp, tranh v.v.); (nghĩa bóng) miêu tả
依你看,单纯的经验描摹是如何导致这种身份异化与审美遮蔽的?
yī nǐ kàn, dān chún de jīng yàn miáo mó shì rú hé dǎo zhì zhè zhǒng shēn fèn yì huà yǔ shěn měi zhē bì de?Theo em, việc đơn thuần miêu tả kinh nghiệm dẫn đến sự tha hóa căn tính và che khuất thẩm mỹ này như thế nào?
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân