古老肉[gǔ lǎo ròu] [古 LÃO 肉]Lưu từKhácthịt lợn chua ngọt; cũng viết 咕噜肉 (gū lū ròu)Chữ trong từ古gǔcổ老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…肉ròuthịtTừ cùng chữ:羊肉yáng ròuHSK 2thịt cừu古代gǔ dàiHSK 3thời cổ đại古老gǔ lǎoHSK 5cổ xưa烤肉kǎo ròuHSK 5món nướng (nghĩa đen: thịt nướng)肌肉jī ròuHSK 5cơ古典gǔ diǎnHSK 6cổ điển古人gǔ rénHSK 7người thời cổ đại古怪gǔ guàiHSK 7kỳ lạ古朴gǔ pǔHSK 7đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:糖醋肉táng cù ròuthịt lợn chua ngọt糖醋里脊táng cù lǐ jǐthịt lợn chua ngọt