羊肉
[yáng ròu] [羊 肉]
thịt cừu; thịt dê
羊的肉,可食用
我不爱吃羊肉。
wǒ bú ài chī yáng ròu.Tôi không thích ăn thịt cừu.
很好。那里的羊肉做得怎么样?
hěn hǎo. nà lǐ de yáng ròu zuò de zěn me yàng?Rất tốt. Thịt cừu ở đó làm thế nào?
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…好啊,今天我们就去吃羊肉面!
hǎo a, jīn tiān wǒ men jiù qù chī yáng ròu miàn!Được thôi, hôm nay chúng ta đi ăn mì thịt cừu!
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…厨师在旺火上快速炮了一盘羊肉。
chú shī zài wàng huǒ shàng kuài sù pào le yì pán yáng ròu.Đầu bếp xào nhanh một đĩa thịt dê trên lửa lớn.