时装【時裝】
[shí zhuāng] [时 装]
thời trang; quần áo thời trang
当下流行的新颖服装。
她参加了巴黎举办的时装展览。
tā cān jiā le bā lí jǔ bàn de shí zhuāng zhǎn lǎn.Cô ấy đã tham gia triển lãm thời trang tổ chức tại Paris.
我认为可设置短时装卸区,也改善步行环境。人行道舒适了,附近商店未必会少客。
wǒ rèn wéi kě shè zhì duǎn shí zhuāng xiè qū, yě gǎi shàn bù xíng huán jìng. rén xíng dào shū shì le, fù jìn shāng diàn wèi bì huì shǎo kè.Em cho rằng có thể bố trí khu bốc dỡ ngắn hạn, đồng thời cải thiện môi trường đi bộ. Vỉa hè thoải mái hơn, cửa hàng gần đó chưa chắc sẽ ít khách.
Trong bài: Tranh luận về chính sách