尚且
[shàng qiě] [尚 且]
(không) thậm chí; còn; vẫn
连我们这些成年人尚且觉得难,何况那些刚入学没多久的新生呢?
lián wǒ men zhè xiē chéng nián rén shàng qiě jué de nán, hé kuàng nà xiē gāng rù xué méi duō jiǔ de xīn shēng ne?Ngay cả chúng ta — những người lớn — mà còn thấy khó, huống chi mấy tân sinh viên mới nhập học chưa bao lâu cơ chứ?
Trong bài: Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……可是目前的气候模型尚且存在巨大争议,何况不可逆后果更是谁也无法预料。
kě shì mù qián de qì hòu mó xíng shàng qiě cún zài jù dà zhēng yì, hé kuàng bù kě nì hòu guǒ gèng shì shuí yě wú fǎ yù liào.Thế nhưng các mô hình khí hậu hiện nay còn đang tồn tại tranh cãi lớn, huống chi hậu quả không thể đảo ngược lại càng không ai có thể dự liệu.
Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……话虽如此,单一主权内部协调反洗钱标准尚且困难重重,涉及多方协调只会更复杂。
huà suī rú cǐ, dān yī zhǔ quán nèi bù xié tiáo fǎn xǐ qián biāo zhǔn shàng qiě kùn nán chóng chóng, shè jí duō fāng xié tiáo zhǐ huì gèng fù zá.Nói thì vậy, nội bộ một chủ quyền điều phối chuẩn mực chống rửa tiền còn gặp muôn vàn khó khăn, liên quan nhiều bên điều phối sẽ chỉ càng phức tạp hơn.
Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 尚且……何况……