崇尚
[chóng shàng] [崇 尚]
coi là hình mẫu; tôn kính; sùng bái
尊崇、提倡并奉为准则。
现代企业普遍崇尚创新精神,鼓励员工提出新思路。
xiàn dài qǐ yè pǔ biàn chóng shàng chuàng xīn jīng shén, gǔ lì yuán gōng tí chū xīn sī lù.Các doanh nghiệp hiện đại nhìn chung đều chuộng tinh thần đổi mới và khuyến khích nhân viên đề xuất ý tưởng mới.