崇拜
[chóng bài] [崇 拜]
thờ cúng; sùng bái
尊重敬佩或尊奉拜祭
许多年轻人非常崇拜那位杰出的科学家。
xǔ duō nián qīng rén fēi cháng chóng bài nà wèi jié chū de kē xué jiā.Nhiều người trẻ tuổi vô cùng ngưỡng mộ nhà khoa học kiệt xuất đó.
孩子们都崇拜那位英勇的警察。
hái zi men dōu chóng bài nà wèi yīng yǒng de jǐng chá.Các em đều ngưỡng mộ viên cảnh sát anh dũng đó.
球迷们对这支球队有着狂热的崇拜。
qiú mí men duì zhè zhī qiú duì yǒu zhe kuáng rè de chóng bài.Các CĐV có một sự sùng bái cuồng nhiệt đối với đội bóng này.