拜
[bài]
bày tỏ tôn kính; thờ cúng; thăm viếng
周末我打算去拜访一位老教授。
zhōu mò wǒ dǎ suàn qù bài fǎng yí wèi lǎo jiào shòu.Cuối tuần tôi định đi thăm một vị giáo sư già.
礼拜天商场里的人总是特别多。
lǐ bài tiān shāng chǎng lǐ de rén zǒng shì tè bié duō.Chủ Nhật người trong trung tâm thương mại luôn rất đông.
春节期间,大家纷纷互相拜年。
chūn jié qī jiān, dà jiā fēn fēn hù xiāng bài nián.Trong dịp Tết, mọi người lần lượt chúc Tết lẫn nhau.